benedict xiv

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Giáo hoàng Biển Đức XIV: vị giáo hoàng thứ 247 của Giáo hội Công giáo La , trị vì từ năm 1740 đến năm 1758. Ông nổi tiếng người bảo trợ nghệ thuật đã lên án sự tàn bạo đối với người bản địa Nam Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Giáo hoàng Biển Đức XIV một vị giáo hoàng ủng hộ nghệ thuật lên án sự ngược đãi người bản địa.)
  • (Triều đại của Giáo hoàng Biển Đức XIV được nhớ đến những nỗ lực cải cách Giáo hội thúc đẩy giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the pontificate of Benedict XIV": triều đại giáo hoàng của Biển Đức XIV.

    • The pontificate of Benedict XIV was marked by intellectual and cultural achievements. (Triều đại giáo hoàng của Biển Đức XIV được đánh dấu bởi những thành tựu trí tuệ văn hóa.)
  • "Benedict XIV's encyclicals": các thông điệp của Giáo hoàng Biển Đức XIV.

    • Benedict XIV's encyclicals addressed issues of social justice and church discipline. (Các thông điệp của Giáo hoàng Biển Đức XIV đề cập đến các vấn đề công bằng xã hội kỷ luật giáo hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Benedict (Danh từ riêng): tên thánh, thường dùng cho các giáo hoàng hoặc tu .

    • Several popes have taken the name Benedict, including Benedict XVI. (Nhiều giáo hoàng đã lấy tên Biển Đức, bao gồm cả Biển Đức XVI.)
  • Pope (Danh từ): giáo hoàng.

    • The pope is the leader of the Catholic Church. (Giáo hoàng người lãnh đạo của Giáo hội Công giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Giáo hoàng: người đứng đầu Giáo hội Công giáo.
  • Người bảo trợ nghệ thuật: người hỗ trợ tài chính cho nghệ thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "Benedict XIV", đây danh từ riêng chỉ người.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "Benedict XIV", đây tên riêng lịch sử.

Từ gần giống